Giao dịch

QUỸ ETF SSIAM VNX50
21.813,85
20,73 (0,10%) Cập nhật ngày 22/10/2021
Giao dịch

QUY ĐỊNH VỀ GIAO DỊCH HOÁN ĐỔI QUỸ ETF SSIAM VNX50

LỆNH HOÁN ĐỔI MUA THẤP NHẤT

01 lô đơn vị quỹ (tương đương 100.000 đơn vị quỹ)

LỆNH HOÁN ĐỔI BÁN THẤP NHẤT

01 lô đơn vị quỹ (tương đương 100.000 đơn vị quỹ)

NGÀY GIAO DỊCH

Hàng ngày (Ngày T)

THỜI GIAN NHẬN LỆNH CUỐI CÙNG TẠI THÀNH VIÊN LẬP QUỸ

14:40 giờ ngày T

Danh mục chứng khoán cơ cấu
STT
No.
Mã CP
Sec Code
Tỉ lệ
%
Số lượng
Qty
Giá
Price
Đối tượng áp dụng mã chứng khoán thay thế bằng tiền
Parties can substitute cash for securities
1 ACB 4,4% 3.000 31.750 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
2 APH 0,2% 100 40.550
3 BID 0,4% 200 39.500
4 BVH 0,3% 100 60.000 BVSC
5 CII 0,2% 200 19.300
6 CTD 0,3% 100 68.600
7 CTG 1,2% 900 29.750
8 FPT 4,4% 1.000 96.700 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
9 GAS 0,5% 100 112.200
10 GEX 0,7% 600 23.900
11 GMD 0,7% 300 50.100
12 HCM 0,2% 100 38.050
13 HDB 2,0% 1.800 24.600
14 HPG 8,4% 3.200 57.200
15 HSG 1,1% 500 49.400
16 IDC 0,6% 200 61.600 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
17 KBC 0,8% 400 42.650
18 KDC 0,3% 100 57.900
19 KDH 1,0% 500 44.900
20 MBB 3,5% 2.700 27.900 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
21 MSN 3,2% 500 140.200
22 MWG 3,5% 600 127.000 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
23 NLG 0,5% 200 51.000
24 NVL 2,8% 600 102.000
25 PDR 0,9% 200 96.700
26 PHR 0,3% 100 58.500
27 PLX 0,5% 200 53.500
28 PNJ 0,9% 200 98.000
29 POW 0,3% 600 12.050
30 PVD 0,3% 200 26.700
31 PVS 0,4% 300 28.500
32 SAB 0,7% 100 152.000
33 SBT 0,2% 200 20.900
34 SHB 2,7% 2.100 27.500
35 SSI 1,5% 800 39.700 SSI
36 STB 2,6% 2.200 26.100
37 TCB 7,3% 3.000 52.900 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
38 TCH 0,3% 400 16.650
39 THD 3,1% 300 228.400
40 TPB 1,6% 800 43.700 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
41 VCB 2,2% 500 94.000 VCBS
42 VCG 0,4% 200 40.000
43 VHC 0,3% 100 59.500
44 VHM 5,0% 1.400 77.900
45 VIC 7,1% 1.700 91.000
46 VJC 1,8% 300 131.800
47 VNM 4,5% 1.100 89.100
48 VPB 6,6% 3.800 37.550 Nhà đầu tư nước ngoài/AP nước ngoài Foreign Investor/Foreign AP
49 VPI 0,2% 100 42.900
50 VRE 1,7% 1.200 30.600
 
Giá trị danh mục chứng khoán cơ cấu/Value of component securities basket: 2.052.185.000 VND
Giá trị lô chứng chỉ quỹ ETF/Value per ETF Creation Unit: (VND) 2.179.312.272 VND
Giá trị chênh lệch/Cash component: (VND) 127.127.272 VND

(*) Nhà đầu tư nước ngoài: Do cổ phiếu đã đạt tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa/Foreign Investor : The stock reaches foreign ownership limit

(*) BVSC: Hạn chế đầu tư cổ phiếu công ty mẹ theo quy định điều 44.4 a Thông tư 210/2012/TT-BTC/ BVSC: Restriction of ownership by Circular 210/2012/TT-BTC

(*) SSI: Cổ phiếu Quỹ chưa đăng ký giao dịch/ SSI: Treasury stock not yet registered for trading

(*) VCBS: Hạn chế đầu tư cổ phiếu công ty mẹ theo quy định điều 44.4 a Thông tư 210/2012/TT-BTC/ VCBS: Restriction of ownership by Circular 210/2012/TT-BTC

(*) BVSC: Hạn chế đầu tư cổ phiếu công ty mẹ theo quy định điều 44.4 a Thông tư 210/2012/TT-BTC/ BVSC: Restriction of ownership by Circular 210/2012/TT-BTC

Kết quả giao dịch
Chỉ tiêu/Criteria Kỳ này/This Period
21/10/2021
Kỳ trước/Last Period
20/10/2021
Chênh lệch/Change
Số lô đã phát hành thêm/Creation Units were issued 0 0 0
Số lô đã mua lại/Creation Units were redeemed 0 0 0
Tổng số lượng CCQ đăng ký niêm yết/Issued shares 13.500.000 13.500.000 0
Giá đóng cửa (VND/ccq)/Close price 21.900 21.900 0
Giá trị tài sản ròng tại ngày định giá/Net Asset Value at Valuation Date 0 0  
của quỹ ETF/ of the Fund 297.054.451.065 297.444.457.407 -390.006.342
của 1 lô CCQ ETF/ per Creation Unit 2.200.403.341 2.203.292.277 -2.888.936
của 1 CCQ/ per Share 22.004,03 22.032,92 -28,89
Chỉ số tham chiếu/Tracking Index 2.476,88 2.500,89 -24,01

HƯỚNG DẪN GIAO DỊCH

 

HƯỚNG DẪN HOÁN ĐỔI MUA CHỨNG CHỈ QUỸ

 

HƯỚNG DẪN

GHI CHÚ

BƯỚC 1

Nhà đầu tư chuẩn bị rổ danh mục chứng khoán cơ cấu

 

BƯỚC 2

Nộp hồ sơ hoán đổi mua chứng chỉ quỹ tại Thành viên lập quỹ

(Xem danh mục hồ sơ tại đây)

Trước 14:40 giờ ngày T

BƯỚC 3

Chuyển khoản tiền chênh lệch (nếu có) vào tài khoản của Quỹ tại Ngân hàng giám sát.

Trước 11:00 giờ ngày T+1

BƯỚC 4

Nhận thông báo kết quả giao dịch

Trong vòng 02 ngày làm việc kể từ ngày Giao dịch hoán đổi (Ngày T)

HƯỚNG DẪN CHUYỂN TIỀN

 

THÀNH VIÊN LẬP QUỸ KIÊM ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI

TÊN VIẾT TẮT

SỐ TÀI KHOẢN TÀI KHOẢN HƯỞNG VÀ NGÂN HÀNG HƯỞNG
  1   
 
Công ty cổ phần chứng khoán SSI
 
SSI 12210003358885
Tên người thụ hưởng: Quỹ ETF SSIAM VNX50
Ngân hàng hưởng: BIDV- Chi nhánh Hà Thành
  2
 
Công ty TNHH Chứng khoán NH TMCP Ngoại thương Việt Nam
 
VCBS 12210004458885
  3
 
Công ty cổ phần chứng khoán Bảo Việt
 
BVSC 12210006658885
  4
 
Công ty TNHH Chứng khoán Mirae Asset (Việt Nam)
 
MAS 12210001803422

  5

Công ty cổ phần chứng khoán VNDIRECT

VNDS

12210007758885

 

HƯỚNG DẪN HOÁN ĐỔI BÁN CHỨNG CHỈ QUỸ

 

HƯỚNG DẪN

GHI CHÚ

BƯỚC 1

Nộp hồ sơ hoán đổi bán chứng chỉ quỹ để tại Thành viên lập quỹ

(Xem danh mục hồ sơ tại đây)

Trước 14:40 giờ ngày T

BƯỚC 2

Nhận Thông báo kết quả giao dịch

Trong vòng 02 ngày làm việc kế từ Ngày giao dịch (Ngày T)

BƯỚC 3

Nhận rổ danh mục chứng khoán cơ cấu

Rổ danh mục chứng khoán cơ cấu sẽ được chuyển khoản về tài khoản chứng khoán của Nhà đầu tư tại Thành viên lập quỹ trong vòng 01 ngày làm việc kể từ Ngày giao dịch hoán đổi

BƯỚC 4

Nhận chuyển khoản tiền chênh lệch (nếu có)

Tiền chênh lệch (nếu có) sẽ được chuyển vào tài khoản ngân hàng của Nhà đầu tư theo thông tin đăng ký mở tài khoản trong vòng 03 ngày làm việc kể từ Ngày giao dịch hoán đổi

QUY ĐỊNH VỀ GIAO DỊCH THỨ CẤP QUỸ ETF SSIAM VNX50

Chứng chỉ Quỹ ETF SSIAM VNX50 được niêm yết ở trên Sở Giao Dịch Chứng Khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE). Nhà đầu tư có thể mua/ bán Chứng Chỉ Quỹ ETF đã niêm yết trên HOSE.

Nhà Đầu tư, Thành Viên Lập Quỹ đặt lệnh giao dịch trên các tài khoản giao dịch chứng khoán của mình. Hoạt động giao dịch và thanh toán giao dịch thực hiện theo quy định về giao dịch chứng khoán của Sở Giao Dịch Chứng Khoán Thành phố Hồ Chí Minh và VSD.

Đơn vị giao dịch thực hiện theo quy định của Sở Giao Dịch Chứng Khoán Thành phố Hồ Chí Minh.

SÀN GIAO DỊCH

Sở Giao Dịch Chứng Khoán Thành phố Hồ Chí Minh

MÃ GIAO DỊCH

FUESSV50

CÁCH THỨC GIAO DỊCH

Giao dịch khớp lệnh liên tục

NGÀY GIAO DỊCH

Hàng ngày

 

INAV

  Giá trị Thay đổi % thay đổi
iNAV 21.811 0,19 0,09
iINDEX 200,81 18,39 0,09
Thông tin giao dịch thứ cấp
Công ty cổ phần chứng khoán SSI