Công ty cổ phần chứng khoán SSI

Trái phiếu TNH 2021.02

1. Thông tin Trái phiếu

  • Tên TCPH: Công ty Cổ phần Đầu tư và Quản lý Khách sạn TNH
  • Ngày phát hành: 11/08/2021
  • Ngày đáo hạn: 11/08/2022
  • Kỳ hạn trái phiếu: 12 tháng
  • Mệnh giá: 100,000,000 VNĐ/trái phiếu
  • Tổng mệnh giá phát hành: 300 tỷ đồng
  • Lãi suất danh nghĩa (coupon): 10%/năm
  • Kỳ trả lãi: 06 tháng/lần
  • Tài sản bảo đảm: Không có tài sản bảo đảm, tuy nhiên có cam kết thanh toán gốc và lãi của bên thứ ba. Cam kết này được đảm bảo bằng cổ phiếu của Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (HOSE: MSB) và giá trị tài sản đảm bảo được duy trì tối thiếu 200% giá trị nghĩa vụ được bảo đảm.
  • Loại Trái phiếu: Trái phiếu phát hành riêng lẻ, không chuyển đổi và không kèm chứng quyền, không có tài sản bảo đảm
  • Khối lượng đăng ký giao dịch tối thiểu: 01 Trái phiếu
  • Phí giao dịch: 0.02% tổng mệnh giá chuyển nhượng nhưng không thấp hơn 200,000 đồng (Hai trăm nghìn đồng)/01 bộ hồ sơ chuyển quyền sở hữu; và tối đa là 10,000,000 đồng (Mười triệu đồng)/01 bộ hồ sơ chuyển quyền sở hữu

2. Các mốc thời gian trả lãi

  • 11/08/2022: Ngày trả lãi thứ hai và là ngày đáo hạn
  • 11/02/2022: Ngày trả lãi thứ nhất
  • 11/08/2021: Ngày phát hành

3. Thông tin Doanh nghiệp

Công ty Cổ phần Đầu tư và Quản lý Khách sạn TNH tập trung vào 02 mảng kinh doanh chính gồm có:

  • Đầu tư chuỗi khách sạn thuận ích (hiện nay là thương hiệu SOJO) và các khách sạn và khu nghỉ dưỡng cao cấp.
  • Cung cấp dịch vụ vận hành khách sạn và khu nghỉ dưỡng, bao gồm cung cấp dịch vụ vận hành cho các khách sạn mà TNH đầu tư và các khách sạn của các Chủ đầu tư khác, hướng tới mô hình nhượng quyền thương hiệu.

Trong giai đoạn hiện tại, Công ty đang tập trung đầu tư phát triển chuỗi khách sạn thuận ích SOJO, đồng thời dự kiến đầu tư các dự án khách sạn và khu nghỉ dưỡng cao cấp trên quỹ đất hiện hữu.

  • Chuỗi khách sạn thuận ích SOJO: hiện TNH đã đưa vào vận hành 3 khách sạn SOJO trong giai đoạn cuỗi năm tại Nam Định, Bắc Giang và Thái Bình, đồng thời dự kiến sẽ khai trương 2 khách sạn mới trong năm 2021 tại Hà Nội và Hạ Long. Đồng thời TNH cũng đang có trong tay danh mục gồm 18 mảnh đất (đã bao gồm 5 khách sạn đã vận hành và dự kiến sẽ vận hành) với tổng diện tích 36.452 m2 mà Công ty dự kiến sẽ triển khai xây dựng 18 khách sạn SOJO tính đến hết năm 2022.
  • Hiện tại, Công ty cũng đang vận hành khu nghỉ dưỡng Lapochine Beach Resort tại Huế.
Giao dịch TP SBond Tư vấn TP SBond Hotline
 
 
1900 54 54 71

4. Lịch sử giá Trái phiếu

Ngày

Lợi suất bán (%/năm)

Giá bán (VNĐ/TP)

Lợi suất mua (%/năm)

Giá mua (VNĐ/TP)

02/12/2021 9,30% 103.476.322 8,80% 103.809.522
01/12/2021 9,30% 103.450.361 8,80% 103.784.848
30/11/2021 9,30% 103.424.407 8,80% 103.760.180
29/11/2021 9,30% 103.398.459 8,80% 103.735.518
28/11/2021 9,30% 0 8,80% 0
27/11/2021 9,30% 0 8,80% 0
26/11/2021 9,30% 103.320.656 8,80% 103.661.566
25/11/2021 9,30% 103.294.734 8,80% 103.636.928
24/11/2021 9,30% 103.268.819 8,80% 103.612.295
23/11/2021 9,40% 103.174.199 8,90% 103.518.556
22/11/2021 9,40% 103.148.042 8,90% 103.493.678
21/11/2021 - - - -
20/11/2021 - - - -
19/11/2021 9,40% 103.069.611 8,90% 103.419.079
18/11/2021 9,40% 103.043.481 8,90% 103.394.224
17/11/2021 9,40% 103.017.357 8,90% 103.369.376
16/11/2021 9,40% 102.991.240 8,90% 103.344.533
15/11/2021 9,40% 102.965.130 8,90% 103.319.697
14/11/2021 - - - -
13/11/2021 - - - -
12/11/2021 9,40% 102.886.838 8,90% 103.245.223
11/11/2021 9,40% 102.860.754 8,90% 103.220.411
10/11/2021 9,40% 102.834.677 8,90% 103.195.604
09/11/2021 9,40% 102.808.606 8,90% 103.170.804
08/11/2021 9,40% 102.782.542 8,90% 103.146.009
07/11/2021 - - - -
06/11/2021 - - - -
05/11/2021 9,40% 102.704.390 8,90% 103.071.660
04/11/2021 9,40% 102.678.352 8,90% 103.046.890
03/11/2021 9,40% 102.652.321 8,90% 103.022.125
02/11/2021 9,40% 102.626.296 8,90% 102.997.366
01/11/2021 9,40% 102.600.278 8,90% 102.972.613
31/10/2021 - - - -
30/10/2021 - - - -
29/10/2021 9,40% 102.522.264 8,90% 102.898.389
28/10/2021 9,40% 102.496.273 8,90% 102.873.660
27/10/2021 9,40% 102.470.288 8,90% 102.848.937
26/10/2021 9,40% 102.444.310 8,90% 102.824.219
25/10/2021 9,40% 102.418.338 8,90% 102.799.508
24/10/2021 - - - -
23/10/2021 - - - -
22/10/2021 9,50% 102.263.759 9,00% 102.648.228
21/10/2021 9,50% 102.237.564 9,00% 102.623.288
20/10/2021 9,50% 102.211.375 9,00% 102.598.354
19/10/2021 9,50% 102.185.193 9,00% 102.573.426
18/10/2021 9,50% 102.159.018 9,00% 102.548.504
17/10/2021 - - - -
16/10/2021 - - - -
15/10/2021 9,50% 102.080.532 9,00% 102.473.774
14/10/2021 9,50% 102.054.383 9,00% 102.448.876
13/10/2021 9,50% 102.028.242 9,00% 102.423.984
12/10/2021 9,50% 102.002.107 9,00% 102.399.098
11/10/2021 9,50% 101.975.978 9,00% 102.374.219
10/10/2021 - - - -
09/10/2021 - - - -
08/10/2021 9,50% 101.897.633 9,00% 102.299.616
07/10/2021 9,50% 101.871.531 9,00% 102.274.760
06/10/2021 9,50% 101.845.436 9,00% 102.249.911
05/10/2021 9,50% 101.819.348 9,00% 102.225.067
04/10/2021 9,50% 101.793.267 9,00% 102.200.230
03/10/2021 - - - -
02/10/2021 - - - -
01/10/2021 9,50% 101.715.062 9,00% 102.125.754
30/09/2021 9,50% 101.689.007 9,00% 102.100.940
29/09/2021 9,50% 101.662.959 9,00% 102.076.133
28/09/2021 9,50% 101.636.917 9,00% 102.051.332
27/09/2021 9,50% 101.610.882 9,00% 102.026.537
26/09/2021 - - - -
25/09/2021 - - - -
24/09/2021 9,50% 101.532.818 9,00% 101.952.187
23/09/2021 9,50% 101.506.809 9,00% 101.927.416
22/09/2021 9,50% 101.480.808 9,00% 101.902.651
21/09/2021 9,50% 101.454.813 9,00% 101.877.892
20/09/2021 9,50% 101.428.825 9,00% 101.853.139
19/09/2021 - - - -
18/09/2021 - - - -
17/09/2021 9,50% 101.350.900 9,00% 101.778.916
16/09/2021 9,50% 101.324.938 9,00% 101.754.187
15/09/2021 9,50% 101.298.984 9,00% 101.729.464
14/09/2021 9,50% 101.273.035 9,00% 101.704.747
13/09/2021 9,50% 101.247.094 9,00% 101.680.036
12/09/2021 - - - -
11/09/2021 - - - -
10/09/2021 9,50% 101.169.308 9,00% 101.605.939
09/09/2021 9,50% 101.143.393 9,00% 101.581.252
08/09/2021 9,50% 101.117.485 9,00% 101.556.571
07/09/2021 9,50% 101.091.583 9,00% 101.531.896
06/09/2021 9,50% 101.065.688 9,00% 101.507.227
05/09/2021 - - - -
04/09/2021 - - - -
03/09/2021 - - - -
02/09/2021 - - - -
01/09/2021 9,50% 100.936.312 9,00% 101.383.971
31/08/2021 9,50% 100.910.456 9,00% 101.359.338
30/08/2021 9,50% 100.884.607 9,00% 101.334.711
29/08/2021 - - - -
28/08/2021 - - - -
27/08/2021 9,50% 100.807.101 9,00% 101.260.866
26/08/2021 9,50% 100.781.278 9,00% 101.236.263
25/08/2021 9,50% 100.755.463 9,00% 101.211.665
24/08/2021 9,50% 100.729.654 9,00% 101.187.074
23/08/2021 9,50% 100.703.851 9,00% 101.162.489
22/08/2021 - - - -
21/08/2021 - - - -
20/08/2021 9,50% 100.626.483 9,00% 101.088.769
19/08/2021 9,50% 100.600.707 9,00% 101.064.208
18/08/2021 9,50% 100.574.938 9,00% 101.039.652
17/08/2021 9,50% 100.549.175 9,00% 101.015.103
16/08/2021 9,50% 100.523.419 9,00% 100.990.560
15/08/2021 9,50% 0 9,00% 0
14/08/2021 9,50% 0 9,00% 0
13/08/2021 9,50% 100.446.190 9,00% 100.916.965
12/08/2021 9,50% 100.420.460 9,00% 100.892.445
11/08/2021 - - - -
Mở tài khoản Web Trading GDCK cơ sở Web Trading GDCK phái sinh Bảng giá
Công ty cổ phần chứng khoán SSI