Hiệu quả đầu tư của Quỹ

QUỸ ĐẦU TƯ LỢI THẾ CẠNH TRANH BỀN VỮNG SSI
31.280,03
19,30 (0,06%) Cập nhật ngày 18/10/2021

Hiệu quả đầu tư của Quỹ

Tăng trưởng trong các năm

NAV/CCQ (đồng)

Tăng trưởng (%)

2014

2015

2016

2017

2018

2019 2020 Từ đầu năm

Từ khi thành lập*

SSI-SCA

29.633,97
-1,8%*
17,7%
24,1%
38,2%
-12,1%
3,91%
18,61% 37,98% 196,34%

VN-Index

-9,8%
6,1%
14,8%
48,0%
-9,3%
7,67%
14,87% 20,62% 120,08%
*Thời gian hoạt động của Quỹ tính từ thời điểm: 26/09/2014;  dữ liệu tại 31/08/2021
Đồ thị biến động NAV/CCQ
Tên Quỹ NAV/CCQ (VND) NAV tại ngày Tăng/giảm của NAV/CCQ
so với kỳ trước
Tăng/giảm của NAV/CCQ
so với kỳ trước (%)
Quỹ SSI-SCA 31.280,03 18/10/2021 +19,30 +0,06%
Quỹ ETF SSIAM VNX50 22.071,07 18/10/2021 +75,43 +0,34%
Quỹ SSIBF 12.788,32 18/10/2021 +6,59 +0,05%
QUỸ ETF SSIAM VNFIN LEAD 20.454,71 18/10/2021 +60,18 +0,30%
QUỸ ETF SSIAM VN30 18.743,37 18/10/2021 +67,16 +0,36%
NAV tại ngày NAV trên một đơn vị quỹ (VND) Tăng/giảm của NAV/CCQ
so với kỳ trước (%)
Tăng trưởng từ đầu tháng (%) Tăng trưởng từ đầu năm (%)
18/10/2021 31.280,03 +0,06% +3,72% +45,64%
15/10/2021 31.260,73 +0,09% +3,65% +45,55%
14/10/2021 31.233,56 +0,08% +3,56% +45,42%
13/10/2021 31.209,18 -0,03% +3,48% +45,31%
12/10/2021 31.219,55 +1,09% +3,51% +45,36%
Chỉ số cơ bản của quỹ
Chỉ số Giá trị
P/E (12 tháng) 13,21x
P/B 2,39x
ROE 19,53
Lợi tức cổ phiếu 1,85
Cổ phiếu chiếm tỷ trọng lớn
Cổ phiếu Tên Công ty Ngành %NAV
HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát Vật liệu 14,74%
FPT Công ty Cổ phần FPT Công nghệ thông tin 8,92%
MWG Công ty cổ phần Đầu tư Thế giới Di động Tiêu dùng không thiết yếu 10,32%
TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) Tài chính 4,42%
IMP Công ty Cổ phần Dược phẩm IMEXPHARM Chăm sóc sức khỏe 4,42%
VHM Công ty cổ phần Vinhomes Bất động sản 4,16%
Phân bố tài sản
Công ty cổ phần chứng khoán SSI